genus lagorchestes

genus lagorchestes

A hare wallaby from the genus Lagorchestes hops across a grassy plain.

Định nghĩa

Danh từ: Chi thỏ túi, một chi trong họ thú túi (Macropodidae), bao gồm các loài thỏ túi (hare wallabies). Các loài trong chi này kích thước nhỏ, tai dài khả năng nhảy nhanh, thường được tìm thấyÚc các đảo lân cận.

dụ sử dụng
  • (Chi thỏ túi bao gồm các loài như thỏ túi đeo kính.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu chi thỏ túi để hiểu về sự tiến hóa của thú túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within genus lagorchestes": trong phạm vi chi thỏ túi.

    • There are four known species within genus lagorchestes. ( bốn loài được biết đến trong chi thỏ túi.)
  • "species of genus lagorchestes": loài thuộc chi thỏ túi.

    • The banded hare wallaby is a species of genus lagorchestes. (Thỏ túi vằn một loài thuộc chi thỏ túi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lagorchestes (n): tên khoa học của chi, không biến thể thông dụng.
  • Thỏ túi (n): tên thông thường của các loài trong chi này.
    • Thỏ túi đặc điểm tai dài chân sau khỏe. (Hare wallabies have long ears and strong hind legs.)
Từ đồng nghĩa
  • Hare wallabies: thỏ túi, tên gọi thông thường của các loài trong chi này.
  • Macropodid: thuộc họ thú túi, bao gồm cả chi thỏ túi.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến liên quan đến "genus lagorchestes".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "genus lagorchestes".